Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Velvet
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
She draped the velvet over the armchair, instantly transforming its appearance.
Cô ấy phủ nhung lên ghế bành, ngay lập tức thay đổi diện mạo của nó.
velvet
01
nhung, mượt mà
having a surface that is exceptionally smooth, soft, or rich in texture, sound, or taste
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most velvet
so sánh hơn
more velvet
có thể phân cấp
Các ví dụ
The petals felt velvet under her fingertips.
Những cánh hoa cảm thấy mềm mại như nhung dưới đầu ngón tay của cô.
02
nhung, bằng nhung
made from, or covered with, the fabric known as velvet
Các ví dụ
The theater curtains were heavy and velvet.
Rèm sân khấu nặng và bằng nhung.
Cây Từ Vựng
velvety
velvet



























