Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Velocity
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
In physics, velocity is a vector quantity that includes both speed and direction.
Trong vật lý, vận tốc là một đại lượng vectơ bao gồm cả tốc độ và hướng.
Cây Từ Vựng
hypervelocity
velocity



























