Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Vaudeville
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
vaudevilles
Các ví dụ
One of the most famous vaudeville acts was the Marx Brothers, whose zany antics and witty humor delighted audiences across the country.
Một trong những màn trình diễn vaudeville nổi tiếng nhất là anh em nhà Marx, với những trò hề điên rồ và sự hài hước thông minh đã làm say mê khán giả trên khắp đất nước.



























