vaudeville
Pronunciation
/ˈvɑdvɪɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "vaudeville"trong tiếng Anh

Vaudeville
01

kịch vaudeville, chương trình tạp kỹ

a type of comic theatrical production combining pantomime, dance, singing, etc. popular in the 1800s and early 1900s
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
vaudevilles
Các ví dụ
One of the most famous vaudeville acts was the Marx Brothers, whose zany antics and witty humor delighted audiences across the country.
Một trong những màn trình diễn vaudeville nổi tiếng nhất là anh em nhà Marx, với những trò hề điên rồ và sự hài hước thông minh đã làm say mê khán giả trên khắp đất nước.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng