Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Vaudeville
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
vaudevilles
Các ví dụ
The vaudeville show opened with a lively musical number, followed by a series of comedy skits performed by a troupe of traveling actors.
Buổi biểu diễn vaudeville bắt đầu với một tiết mục âm nhạc sôi động, sau đó là một loạt các vở kịch hài được biểu diễn bởi một đoàn diễn viên lưu động.



























