Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
variable
01
biến đổi, thay đổi
subject to change or variation
Các ví dụ
His mood was variable throughout the day, ranging from excitement to frustration.
Tâm trạng của anh ấy đã thay đổi suốt cả ngày, từ phấn khích đến thất vọng.
02
thay đổi, biến động
showing or characterized by diversity or difference
Các ví dụ
He has variable interests across several fields.
Anh ấy có những sở thích đa dạng trên nhiều lĩnh vực.
03
biến đổi, có thể điều chỉnh
(of a device or mechanism) designed so that a property such as voltage, resistance, or intensity can be adjusted
Các ví dụ
The variable capacitor allows frequency tuning.
Tụ điện biến đổi cho phép điều chỉnh tần số.
Variable
01
biến số, yếu tố thay đổi
something that is subject to change and can affect the result of a situation
Các ví dụ
The scientist adjusted one variable at a time to understand how it affected the overall experiment.
Nhà khoa học điều chỉnh từng biến số một lúc để hiểu cách nó ảnh hưởng đến toàn bộ thí nghiệm.
Các ví dụ
Scientists use variables to model complex systems and analyze how different factors affect outcomes.
Các nhà khoa học sử dụng biến số để mô hình hóa các hệ thống phức tạp và phân tích cách các yếu tố khác nhau ảnh hưởng đến kết quả.
03
biến số, ẩn số
a symbol, such as x or y, used in equations or logical expressions to represent a changing quantity or value
Các ví dụ
In logic, a variable can denote a proposition or a term.
Trong logic, một biến có thể biểu thị một mệnh đề hoặc một thuật ngữ.
04
sao biến quang, ngôi sao biến quang
a star whose brightness changes over time
Các ví dụ
The variable brightened dramatically last month.
Biến số đã sáng lên đáng kể vào tháng trước.
Cây Từ Vựng
variability
variableness
variably
variable
vary



























