Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
variable
01
biến đổi, thay đổi
subject to change or variation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most variable
so sánh hơn
more variable
có thể phân cấp
Các ví dụ
The weather in this region is variable, with frequent shifts between sunshine and rain.
Thời tiết ở khu vực này thay đổi, với sự chuyển đổi thường xuyên giữa nắng và mưa.
02
thay đổi, biến động
showing or characterized by diversity or difference
Các ví dụ
The landscape is variable, with forests and plains.
Cảnh quan biến đổi, với rừng và đồng bằng.
03
biến đổi, có thể điều chỉnh
(of a device or mechanism) designed so that a property such as voltage, resistance, or intensity can be adjusted
Các ví dụ
The lab used a variable resistor for the test.
Phòng thí nghiệm đã sử dụng một điện trở biến đổi cho bài kiểm tra.
Variable
01
biến số, yếu tố thay đổi
something that is subject to change and can affect the result of a situation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
variables
Các ví dụ
In the experiment, temperature was a variable that could influence the outcome.
Trong thí nghiệm, biến số là yếu tố có thể ảnh hưởng đến kết quả.
Các ví dụ
In algebra, variables such as x, y, and z represent quantities that can vary or change in value.
Trong đại số, các biến số như x, y và z đại diện cho các đại lượng có thể thay đổi hoặc thay đổi giá trị.
03
biến số, ẩn số
a symbol, such as x or y, used in equations or logical expressions to represent a changing quantity or value
Các ví dụ
Solve for the variable x in this equation.
Giải cho biến x trong phương trình này.
04
sao biến quang, ngôi sao biến quang
a star whose brightness changes over time
Các ví dụ
The telescope detected several new variable stars.
Kính viễn vọng đã phát hiện một số ngôi sao biến quang mới.
Cây Từ Vựng
variability
variableness
variably
variable
vary



























