vapor
va
ˈveɪ
vei
por
valor
vapour

Định nghĩa và ý nghĩa của "vapor"trong tiếng Anh

01

hơi nước, sương mù

extremely small drops of liquid in the air, resulted from the heating of the liquid 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
vapors
Các ví dụ
The morning mist rose from the lake, forming a delicate vapor that shrouded the landscape. 

Sương mù buổi sáng bốc lên từ hồ, tạo thành một hơi nước tinh tế bao phủ cảnh quan.

02

sự bay hơi, sự hóa hơi

the process or state of a substance turning into gas 
Các ví dụ
The liquid underwent vapor as it heated. 

Chất lỏng đã trải qua quá trình bốc hơi khi được đun nóng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng