vantage point
van
ˈvɑ:n
vaan
tage
tɪʤ
tij
point
pɔɪnt
poynt

Định nghĩa và ý nghĩa của "vantage point"trong tiếng Anh

Vantage point
01

điểm quan sát, vị trí thuận lợi

a position or location that offers a good view of something 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
vantage points
Các ví dụ
From his vantage point on the hill, he could see the entire city. 

Từ điểm quan sát của mình trên đồi, anh ấy có thể nhìn thấy toàn bộ thành phố.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng