to vandalize
van
ˈvæn
vān
da
lize
laɪz
laiz
scandalize
vandalise

Định nghĩa và ý nghĩa của "vandalize"trong tiếng Anh

to vandalize
01

phá hoại, cố ý làm hư hại

to intentionally damage something, particularly public property 
Transitive: to vandalize a property
to vandalize definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
vandalize
ngôi thứ ba số ít
vandalizes
hiện tại phân từ
vandalizing
quá khứ đơn
vandalized
quá khứ phân từ
vandalized
Các ví dụ
The park was closed temporarily for repairs after vandals had vandalized the playground equipment. 

Công viên đã tạm thời đóng cửa để sửa chữa sau khi những kẻ phá hoại đã phá hoại thiết bị sân chơi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng