to bleat
Pronunciation
/blˈiːt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bleat"trong tiếng Anh

to bleat
01

phàn nàn, càu nhàu

to express dissatisfaction in a way that is annoying or repetitive
Intransitive: to bleat about sth
to bleat definition and meaning
Các ví dụ
Jane 's tendency to bleat about minor inconveniences made it difficult for her coworkers to work in peace.
Xu hướng phàn nàn về những bất tiện nhỏ nhặt của Jane khiến đồng nghiệp của cô khó có thể làm việc trong yên bình.
02

kêu be be, kêu be be (như cừu)

to emit a characteristic, wavering cry, typically produced by sheep, goats, or calves
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
bleat
ngôi thứ ba số ít
bleats
hiện tại phân từ
bleating
quá khứ đơn
bleated
quá khứ phân từ
bleated
Các ví dụ
The calf bleated pitifully as it struggled to free itself from the tangled fence.
Con bê kêu be be một cách đáng thương khi nó vật lộn để thoát khỏi hàng rào rối rắm.
01

tiếng kêu be be, tiếng kêu của cừu

the characteristic cry or sound made by sheep, goats, or similar animals
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
bleats
Các ví dụ
The goat 's bleat was loud and piercing.
Tiếng kêu be be của con dê rất to và chói tai.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng