bleary
blea
ˈblɪ
bli
ry
ri
ri
/blˈi‍əɹi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bleary"trong tiếng Anh

01

mờ mịt, lờ mờ

(of the eyes) dimmed and unfocused because of exhaustion
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
bleariest
so sánh hơn
blearier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The students appeared bleary at the early morning class.
Các sinh viên trông mờ mịt trong lớp học sáng sớm.
02

mờ, nhòe

indistinct or hazy in outline
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng