bleakly
bleak
ˈbli:k
blik
ly
li
li
British pronunciation
/blˈiːkli/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bleakly"trong tiếng Anh

01

ảm đạm, một cách vô vọng

in a cold, gloomy, or hopeless manner
example
Các ví dụ
She bleakly acknowledged that there was little chance of success.
Cô ấy ảm đạm thừa nhận rằng có rất ít cơ hội thành công.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store