Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Usher
01
người dẫn chỗ, người hướng dẫn
someone whose job is to show people their seats in a court, cinema, etc.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
ushers
02
người dẫn đường, người gác cửa
an official stationed at the entrance of a courtroom or legislative chamber
to usher
01
dẫn, hướng dẫn
take (someone) to their seats, as in theaters or auditoriums
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
usher
ngôi thứ ba số ít
ushers
hiện tại phân từ
ushering
quá khứ đơn
ushered
quá khứ phân từ
ushered



























