Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
user-friendly
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most user-friendly
so sánh hơn
more user-friendly
có thể phân cấp
Các ví dụ
The microwave 's user-friendly controls make it easy to operate.
Các điều khiển thân thiện với người dùng của lò vi sóng giúp dễ dàng vận hành.



























