urn
urn
ɜrn
ērn
British pronunciation
/ˈɜːn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "urn"trong tiếng Anh

01

một chiếc bình lớn, bình phục vụ

a large container for serving hot beverages like coffee or tea at gatherings
urn definition and meaning
example
Các ví dụ
The hotel lobby featured an elegant marble urn dispensing hot chocolate for guests.
Sảnh khách sạn có một chiếc bình bằng đá cẩm thạch thanh lịch phục vụ sô cô la nóng cho khách.
02

bình đựng tro, bình lớn

a large vase that usually has a pedestal or feet
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store