Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Urgency
01
sự khẩn cấp
the state of being urgent; an earnest and insistent necessity
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02
sự khẩn cấp, tính cấp bách
a situation of crucial importance that demands immediate and swift action
Các ví dụ
The urgency of the situation required swift and decisive action from the emergency response team.
Tính khẩn cấp của tình huống đòi hỏi hành động nhanh chóng và quyết đoán từ đội phản ứng khẩn cấp.
03
sự khẩn cấp, sự nài nỉ
insistent solicitation and entreaty
04
sự khẩn cấp
a condition in need of a quick action
Cây Từ Vựng
urgency
urge



























