urgency
ur
ˈɜ:
ē
gen
ʤən
jēn
cy
si
si
divergency

Định nghĩa và ý nghĩa của "urgency"trong tiếng Anh

Urgency
01

sự khẩn cấp

the state of being urgent; an earnest and insistent necessity 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02

sự khẩn cấp, tính cấp bách

a situation of crucial importance that demands immediate and swift action 
Các ví dụ
The urgency of the situation required swift and decisive action from the emergency response team. 

Tính khẩn cấp của tình huống đòi hỏi hành động nhanh chóng và quyết đoán từ đội phản ứng khẩn cấp.

03

sự khẩn cấp, sự nài nỉ

insistent solicitation and entreaty 
04

sự khẩn cấp

a condition in need of a quick action 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng