urethritis
u
ˌjʊə
yue
reth
ˈrɪθ
rith
ri
raɪ
rai
tis
tɪs
tis
urarthritisureteritis

Định nghĩa và ý nghĩa của "urethritis"trong tiếng Anh

Urethritis
01

viêm niệu đạo, tình trạng viêm của niệu đạo

the inflammation of the urethra, the tube that carries urine from the bladder to the outside of the body, often caused by infection 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Urethritis can occur in both men and women, but symptoms may vary. 

Viêm niệu đạo có thể xảy ra ở cả nam và nữ, nhưng các triệu chứng có thể khác nhau.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng