urbanized
Pronunciation
/ˈɝbəˌnaɪzd/
urbanised

Định nghĩa và ý nghĩa của "urbanized"trong tiếng Anh

urbanized
01

đô thị hóa, phát triển thành khu vực đô thị

developed into an urban area, with high population density and tall buildings
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most urbanized
so sánh hơn
more urbanized
có thể phân cấp
Các ví dụ
The government invested in making the region more urbanized.
Chính phủ đã đầu tư để làm cho khu vực này đô thị hóa hơn.

Cây Từ Vựng

suburbanized
urbanized
urbanize
urban
App
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng