Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Uptake
01
sự hấp thu, sự ăn vào
the process of taking food into the body through the mouth (as by eating)
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
uptakes
02
sự hấp thụ, sự tiếp thu
the process of absorbing, using, or taking in something, such as nutrients, information, or resources
Các ví dụ
The plant's efficient uptake of water and nutrients helped it thrive in the dry soil.
Khả năng hấp thu nước và chất dinh dưỡng hiệu quả của cây đã giúp nó phát triển mạnh trong đất khô.



























