Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Upsurge
01
sự tăng vọt, sự bùng nổ
an abrupt increase in strength, number, etc.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
upsurges
Các ví dụ
There was an unexpected upsurge in stock prices following the positive earnings report.
Đã có một sự tăng đột biến bất ngờ trong giá cổ phiếu sau báo cáo thu nhập tích cực.
02
sự dâng lên, làn sóng
a sudden, powerful, and forceful movement or flow of something
Các ví dụ
An upsurge of water swept through the river valley after heavy rain.
Một đợt dâng nước quét qua thung lũng sông sau cơn mưa lớn.



























