Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Upsurge
01
sự tăng vọt, sự bùng nổ
an abrupt increase in strength, number, etc.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
upsurges
Các ví dụ
The health department is concerned about the recent upsurge in flu cases this season.
Sở y tế lo ngại về sự gia tăng gần đây của các ca cúm trong mùa này.
02
sự dâng lên, làn sóng
a sudden, powerful, and forceful movement or flow of something
Các ví dụ
The hurricane brought an upsurge of waves crashing onto the shore.
Cơn bão mang đến sự dâng trào của những con sóng ập vào bờ.



























