Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
upside-down
01
ngược, lộn ngược
describing something that has its top at the bottom or is reversed
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most upside-down
so sánh hơn
more upside-down
không phân cấp được
Các ví dụ
She noticed the upside-down photograph on the shelf.
Cô ấy nhận thấy bức ảnh lộn ngược trên kệ.



























