upside-down
up
əp
ēp
side
saɪd
said
down
daʊn
dawn
/ˈʌpsaɪddˈaʊn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "upside-down"trong tiếng Anh

upside-down
01

ngược, lộn ngược

describing something that has its top at the bottom or is reversed
upside-down definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most upside-down
so sánh hơn
more upside-down
không phân cấp được
Các ví dụ
An upside-down car blocked the road after the accident.
Một chiếc xe lộn ngược đã chặn đường sau vụ tai nạn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng