Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Upper hand
01
lợi thế, ưu thế
the position of high power or authority from which one can exert complete control over a situation or others
approving
idiom
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The rival company gained the upper hand by lowering its prices.
Đội yếu thế đã nắm thế thượng phong trong những phút cuối của trận đấu, ghi hai bàn thắng để giành chiến thắng bất ngờ.



























