upper hand
Pronunciation
/ˌʌpɚ hˈænd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "upper hand"trong tiếng Anh

Upper hand
01

lợi thế, ưu thế

the position of high power or authority from which one can exert complete control over a situation or others
upper hand definition and meaning
approving
idiom
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The rival company gained the upper hand by lowering its prices.
Đội yếu thế đã nắm thế thượng phong trong những phút cuối của trận đấu, ghi hai bàn thắng để giành chiến thắng bất ngờ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng