upper crust
Pronunciation
/ˌʌpɚ kɹˈʌst/

Định nghĩa và ý nghĩa của "upper crust"trong tiếng Anh

Upper crust
01

tầng lớp thượng lưu, giới thượng lưu

the people that are of the highest class in a society
upper crust definition and meaning
idiom
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
upper crusts
Các ví dụ
The upper crust of society dominated high society in the 19th century.
Tầng lớp thượng lưu của xã hội thống trị giới thượng lưu vào thế kỷ XIX.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng