Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Upper crust
01
tầng lớp thượng lưu, giới thượng lưu
the people that are of the highest class in a society
Các ví dụ
The upper crust of society dominated high society in the 19th century.
Tầng lớp thượng lưu của xã hội thống trị giới thượng lưu vào thế kỷ XIX.



























