upper berth
Pronunciation
/ˌʌpɚ bˈɜːθ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "upper berth"trong tiếng Anh

Upper berth
01

giường trên, chỗ ngủ trên

the higher of two stacked sleeping areas or bunks, typically found on trains, ships, or buses
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
upper berths
Các ví dụ
Passengers often prefer the upper berth for added privacy during long trips.
Hành khách thường thích giường trên để có thêm sự riêng tư trong những chuyến đi dài.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng