Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
upper-class
01
thượng lưu, quý tộc
relating to those with the highest level of wealth and social status in society
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
She was born into an upper-class household and attended prestigious private schools.
Cô ấy sinh ra trong một gia đình thượng lưu và theo học các trường tư thục danh tiếng.



























