upper-class
Pronunciation
/ˌʌpɚklˈæs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "upper-class"trong tiếng Anh

upper-class
01

thượng lưu, quý tộc

relating to those with the highest level of wealth and social status in society
upper-class definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
She was born into an upper-class household and attended prestigious private schools.
Cô ấy sinh ra trong một gia đình thượng lưu và theo học các trường tư thục danh tiếng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng