blasphemy
blas
ˈblæs
blās
phe
my
mi
mi

Định nghĩa và ý nghĩa của "blasphemy"trong tiếng Anh

Blasphemy
01

sự báng bổ, lời nói phạm thượng

a language that shows disrespect for God or other sacred entities 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
blasphemies
Các ví dụ
he novel was banned in several countries due to its perceived blasphemy against religious figures. 

Cuốn tiểu thuyết bị cấm ở một số quốc gia do bị coi là báng bổ các nhân vật tôn giáo.

02

sự báng bổ, sự phạm thánh

behaviors or actions that disrespect or degrade what is considered holy or sacred 
Các ví dụ
The decision to turn the ancient monastery into a nightclub was met with accusations of blasphemy. 

Quyết định biến tu viện cổ thành câu lạc bộ đêm đã vấp phải những lời buộc tội báng bổ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng