blase
bla
blɑ:
blaa
se
ˈzeɪ
zei
blameblazeblareblade
blasé

Định nghĩa và ý nghĩa của "blase"trong tiếng Anh

01

thờ ơ, lãnh đạm

showing a casual lack of concern, as if nothing is particularly important or worth worrying about 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most blasé
so sánh hơn
more blasé
có thể phân cấp
Các ví dụ
He gave a blasé shrug when asked about the delay. 

Anh ấy nhún vai một cách thờ ơ khi được hỏi về sự chậm trễ.

02

chán ngán

bored or indifferent due to overexposure to worldly pleasures or experiences 
Các ví dụ
After years of luxury travel, she was blasé about visiting yet another tropical island. 

Sau nhiều năm du lịch sang trọng, cô ấy đã thờ ơ với việc thăm một hòn đảo nhiệt đới khác.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng