unsympathetic
Pronunciation
/ənˌsɪmpəˈθɛtɪk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "unsympathetic"trong tiếng Anh

unsympathetic
01

vô cảm, không có lòng trắc ẩn

feeling or displaying no compassion
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unsympathetic
so sánh hơn
more unsympathetic
có thể phân cấp
Các ví dụ
The teacher was unsympathetic toward students who struggled in class.
Giáo viên đã không cảm thông với những học sinh gặp khó khăn trong lớp.
02

vô cảm, thờ ơ

Australian wild horse
03

vô cảm, thờ ơ

(of characters in literature or drama) tending to evoke antipathetic feelings
04

không cảm thông, vô cảm

not agreeing with your tastes or expectations
05

vô cảm, không thông cảm

unwilling to support an action, idea, etc.
06

thiếu cảm thông, hẹp hòi

not having an open mind
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng