Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
blamelessly
01
một cách vô tội, không có lỗi
in a manner showing no fault, wrongdoing, or responsibility for harm or error
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The employee acted blamelessly throughout the entire incident and was eventually cleared of all accusations.
Nhân viên đã hành động một cách vô tội trong suốt sự việc và cuối cùng đã được minh oan khỏi mọi cáo buộc.
Cây Từ Vựng
blamelessly
blameless
blame



























