Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bladder
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
bladders
Các ví dụ
The bladder can hold up to 600 milliliters of urine.
Bàng quang có thể chứa tới 600 mililít nước tiểu.
02
bóng, túi
a bag or container designed to hold air
Các ví dụ
The soccer ball contains an internal rubber bladder.
Quả bóng đá chứa một bàng quang cao su bên trong.
Cây Từ Vựng
bladderlike
bladdery
bladder



























