Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
uninspiring
01
không truyền cảm hứng, thiếu cảm hứng
lacking the ability to motivate, stimulate, or evoke enthusiasm
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most uninspiring
so sánh hơn
more uninspiring
có thể phân cấp
Các ví dụ
The presentation was uninspiring and failed to engage the audience.
Bài thuyết trình không truyền cảm hứng và không thu hút được khán giả.
Cây Từ Vựng
uninspiring
inspiring
inspire



























