black sheep
Pronunciation
/blˈæk ʃˈiːp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "black sheep"trong tiếng Anh

Black sheep
01

đứa con hư, nỗi xấu hổ của gia đình

someone who is regarded as shameful, embarrassing, or disgraceful within their family or group
black sheep definition and meaning
disapproving
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
black sheep
Các ví dụ
While his siblings excelled academically, John was the black sheep of the family, struggling with his studies and focusing more on his hobbies.
Cô ấy từ chối làm đứa con hư trong gia đình.
02

con cừu đen, cừu đen

sheep with a black coat
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng