to undershoot
un
ˌʌn
an
der
shoot
ˈʃu:t
shoot
underfootundershot
undershot

Định nghĩa và ý nghĩa của "undershoot"trong tiếng Anh

to undershoot
01

bắn không tới (mục tiêu), không đạt được (mục tiêu)

shoot short of or below (a target) 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
undershoot
ngôi thứ ba số ít
undershoots
hiện tại phân từ
undershooting
quá khứ đơn
undershot
quá khứ phân từ
undershot
02

không chạm (đường băng) khi hạ cánh, hạ cánh trước đường băng

fall short of (the runway) in a landing 
03

không đạt được, thiếu hụt

to fail to meet the intended goal, result, point, etc. 

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

undershoot
shoot
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng