underrate
un
ˌʌn
an
der
dər
dēr
rate
ˈreɪt
reit
/ˌʌndəɹˈe‍ɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "underrate"trong tiếng Anh

to underrate
01

đánh giá thấp, coi thường

to consider someone or something as less important, valuable, or skillful than they actually are
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
underrate
ngôi thứ ba số ít
underrates
hiện tại phân từ
underrating
quá khứ đơn
underrated
quá khứ phân từ
underrated
Các ví dụ
They underrated the impact of social media on public opinion.
Họ đã đánh giá thấp tác động của mạng xã hội đối với dư luận.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng