underling
Pronunciation
/ˈəndɝɫɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "underling"trong tiếng Anh

Underling
01

cấp dưới, người phụ tá

a person of lower rank who serves or works under someone of higher authority
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
underlings
Các ví dụ
The underlings at the factory felt they were undervalued and not given due credit for their contributions.
Những người dưới quyền tại nhà máy cảm thấy họ bị đánh giá thấp và không được ghi nhận xứng đáng cho những đóng góp của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng