Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to underline
01
nhấn mạnh, làm nổi bật
to emphasize the importance of something by making it seem more noticeable
Transitive: to underline something important
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
underline
ngôi thứ ba số ít
underlines
hiện tại phân từ
underlining
quá khứ đơn
underlined
quá khứ phân từ
underlined
Các ví dụ
In the memo, the manager underlined the urgency of completing the project by the end of the week.
Trong bản ghi nhớ, người quản lý đã nhấn mạnh sự cấp bách của việc hoàn thành dự án vào cuối tuần.
02
gạch chân, nhấn mạnh
to draw one or more lines beneath a word, phrase, or passage to emphasize or draw attention to it
Transitive: to underline a word or passage
Các ví dụ
She decided to underline the key points in her notes for easy reference during the presentation.
Cô ấy quyết định gạch chân những điểm chính trong ghi chú của mình để dễ tham khảo trong buổi thuyết trình.
Underline
01
gạch dưới, đường gạch dưới
a line drawn underneath (especially under written matter)
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
underlines



























