Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Unbelief
01
sự không tin, sự vô tín ngưỡng
the state of not holding or accepting beliefs
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
John 's unbelief in traditional medicine made him hesitant to accept the doctor's prescribed treatment for his illness.
Sự không tin tưởng của John vào y học truyền thống khiến anh do dự chấp nhận phương pháp điều trị được bác sĩ kê đơn cho căn bệnh của mình.
Cây Từ Vựng
unbelief
belief
believe



























