Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
umbrageous
01
phẫn nộ, bị xúc phạm
angered at something unjust or wrong
02
có bóng râm, che chở khỏi ánh nắng mặt trời
having a quality that provides shelter from the sun
Các ví dụ
The garden featured an umbrageous area perfect for relaxing on hot afternoons.
Khu vườn có một khu vực râm mát hoàn hảo để thư giãn vào những buổi chiều nóng nực.



























