umbrageous
umb
ˈʌmb
amb
ra
reɪ
rei
geous
ʤəs
jēs
courageouscontagiousoutrageousrampageous

Định nghĩa và ý nghĩa của "umbrageous"trong tiếng Anh

umbrageous
01

phẫn nộ, bị xúc phạm

angered at something unjust or wrong 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most umbrageous
so sánh hơn
more umbrageous
có thể phân cấp
02

có bóng râm, che chở khỏi ánh nắng mặt trời

having a quality that provides shelter from the sun 
Các ví dụ
She enjoyed reading under the umbrageous branches of the old oak tree. 

Cô ấy thích đọc sách dưới những cành cây rợp bóng của cây sồi già.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng