Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ultrasonography
01
siêu âm, siêu âm học
a medical imaging technique that uses sound waves to create real-time images for diagnostic purposes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The doctor used ultrasonography to confirm twins during my early pregnancy scan.
Bác sĩ đã sử dụng siêu âm để xác nhận song sinh trong lần siêu âm thai kỳ sớm của tôi.



























