ulcer
Pronunciation
/ˈəɫsɝ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ulcer"trong tiếng Anh

01

loét, vết thương

a lesion or sore on the skin that might bleed or even produce a poisonous substance
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
ulcers
Các ví dụ
The open ulcer on his leg required regular cleaning and dressing to prevent infection and promote healing.
Vết loét hở trên chân anh ta cần được làm sạch và băng bó thường xuyên để ngăn ngừa nhiễm trùng và thúc đẩy quá trình lành vết thương.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng