Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ulcer
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
ulcers
Các ví dụ
The doctor diagnosed her with a peptic ulcer, which was causing severe abdominal pain and discomfort.
Bác sĩ chẩn đoán cô ấy bị loét dạ dày, gây ra những cơn đau bụng dữ dội và khó chịu.
Cây Từ Vựng
ulcerate
ulcerative
ulcerous
ulcer



























