Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ulcer
Các ví dụ
The open ulcer on his leg required regular cleaning and dressing to prevent infection and promote healing.
Vết loét hở trên chân anh ta cần được làm sạch và băng bó thường xuyên để ngăn ngừa nhiễm trùng và thúc đẩy quá trình lành vết thương.
Cây Từ Vựng
ulcerate
ulcerative
ulcerous
ulcer



























