ulcerated
Pronunciation
/ˈʌlsɚɹˌeɪɾᵻd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ulcerated"trong tiếng Anh

ulcerated
01

loét, có vết loét

having open sores or wounds, often causing discomfort or pain
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most ulcerated
so sánh hơn
more ulcerated
có thể phân cấp
Các ví dụ
Careful foot care is important for preventing ulcerated feet in diabetes.
Chăm sóc bàn chân cẩn thận là quan trọng để ngăn ngừa bàn chân loét ở bệnh nhân tiểu đường.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng