ukulele
u
ˌju:
yoo
ku
le
ˈleɪ
lei
le
li
li
ceilidhIsraelifraillyscaley
uke

Định nghĩa và ý nghĩa của "ukulele"trong tiếng Anh

Ukulele
01

ukulele, đàn ukulele

a small, four-stringed musical instrument resembling a guitar, originating from Hawaii 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
ukuleles
Các ví dụ
At the luau, the musicians serenaded us with the gentle melodies of the ukulele, transporting us to the shores of Waikiki. 

Tại lễ hội luau, các nhạc công đã hát cho chúng tôi nghe những giai điệu nhẹ nhàng của ukulele, đưa chúng tôi đến bờ biển Waikiki.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng