Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ugly duckling
01
vịt con xấu xí, lột xác thành công
an unattractive or unsuccessful person or thing that later turns attractive or successful
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ugly ducklings
Các ví dụ
Nobody noticed the ugly duckling of the team until he became their best player.
Không ai chú ý đến vịt con xấu xí của đội cho đến khi anh ấy trở thành cầu thủ giỏi nhất.



























