ugly duckling
ug
ˈʌg
ag
ly
li
li
duck
dʌk
dak
ling
lɪng
ling

Định nghĩa và ý nghĩa của "ugly duckling"trong tiếng Anh

Ugly duckling
01

vịt con xấu xí, lột xác thành công

an unattractive or unsuccessful person or thing that later turns attractive or successful 
ugly duckling definition and meaning
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ugly ducklings
Các ví dụ
As a child, she felt like an ugly duckling, but she grew into a confident star. 

Khi còn nhỏ, cô ấy thấy mình như vịt con xấu xí, nhưng lớn lên lại trở thành một ngôi sao tự tin.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng