Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
U-turn
01
quay đầu, vòng quay chữ U
a turn that a car, etc. makes to move toward the direction it was coming from
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
U-turns
Các ví dụ
She carefully executed a U-turn on the narrow street to head back home.
Cô ấy cẩn thận thực hiện một quay đầu trên con đường hẹp để quay trở về nhà.



























