Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
01
chữ cái thứ hai mươi mốt của bảng chữ cái La Mã, chữ U
the 21st letter of the Roman alphabet
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
u's
02
uracil, base uracil
a base containing nitrogen that is found in RNA (but not in DNA) and derived from pyrimidine; pairs with adenine
01
thuộc tầng lớp thượng lưu, quý tộc
(chiefly British) of or appropriate to the upper classes especially in language use
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
01
dành cho mọi lứa tuổi, gia đình
describing a movie that is suitable for everyone's view, including children
Dialect
British
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được



























