tyro
ty
ˈtaɪ
tai
ro
rəʊ
rew
girogyrotytobiro
tiro

Định nghĩa và ý nghĩa của "tyro"trong tiếng Anh

01

người mới bắt đầu, tân binh

a beginner or novice in a particular field or activity 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
tyros
Các ví dụ
As a tyro in the world of painting, she eagerly absorbed techniques and styles from experienced artists. 

Là một người mới bắt đầu trong thế giới hội họa, cô háo hức tiếp thu các kỹ thuật và phong cách từ các nghệ sĩ có kinh nghiệm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng