tyro
ty
ˈtaɪ
tai
ro
roʊ
row
British pronunciation
/tˈa‌ɪɹə‌ʊ/
tiro

Định nghĩa và ý nghĩa của "tyro"trong tiếng Anh

01

người mới bắt đầu, tân binh

a beginner or novice in a particular field or activity
example
Các ví dụ
Starting as a tyro in the kitchen, he gradually honed his culinary skills through practice and experimentation.
Bắt đầu như một người mới trong bếp, anh dần dần trau dồi kỹ năng nấu nướng của mình thông qua thực hành và thử nghiệm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store