Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tyro
01
người mới bắt đầu, tân binh
a beginner or novice in a particular field or activity
Các ví dụ
Starting as a tyro in the kitchen, he gradually honed his culinary skills through practice and experimentation.
Bắt đầu như một người mới trong bếp, anh dần dần trau dồi kỹ năng nấu nướng của mình thông qua thực hành và thử nghiệm.



























