Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tyrant
01
bạo chúa, kẻ bạo ngược
a ruler or leader who has absolute power and uses it in a cruel and oppressive way, without any regard for the rights or well-being of others
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
tyrants
Các ví dụ
The people rose up against the tyrant who had ruled with an iron fist for decades.
Người dân đã nổi dậy chống lại bạo chúa đã cai trị bằng nắm đấm sắt trong nhiều thập kỷ.
02
bạo chúa, bạo chúa
a person who exercises power in a cruel, oppressive, or abusive way
Các ví dụ
He didn't see himself as a tyrant, but everyone else did.
Anh ấy không coi mình là một bạo chúa, nhưng mọi người khác thì có.
03
bạo chúa, kẻ bạo ngược
in ancient Greece, a ruler who had seized power without legal right to it



























