Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Typhoon
01
bão, xoáy thuận nhiệt đới
a tropical storm with violent winds moving in a circle that form over the western Pacific Ocean
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
typhoons
Các ví dụ
Typhoon season in the Philippines typically runs from June to November, with several storms affecting the region.
Mùa bão ở Philippines thường kéo dài từ tháng 6 đến tháng 11, với một số cơn bão ảnh hưởng đến khu vực.



























