to typify
ty
ˈtaɪ
tai
pi
pi
fy
faɪ
fai

Định nghĩa và ý nghĩa của "typify"trong tiếng Anh

to typify
01

tượng trưng cho, đại diện cho

to stand as a symbol or emblem of something 
Transitive: to typify a concept
to typify definition and meaning
Các ví dụ
The white lotus typifies purity and spiritual enlightenment, serving as a symbol in many religious traditions. 

Hoa sen trắng tượng trưng cho sự thuần khiết và giác ngộ tâm linh, là biểu tượng trong nhiều truyền thống tôn giáo.

02

tiêu biểu cho, đại diện cho

to display the specifications related to a certain group 
Transitive: to typify sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
typify
ngôi thứ ba số ít
typifies
hiện tại phân từ
typifying
quá khứ đơn
typified
quá khứ phân từ
typified
Các ví dụ
The crowded streets typify the bustling energy of a vibrant city. 

Những con phố đông đúc tiêu biểu cho năng lượng nhộn nhịp của một thành phố sôi động.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng