Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to typify
01
tượng trưng cho, đại diện cho
to stand as a symbol or emblem of something
Transitive: to typify a concept
Các ví dụ
The white lotus typifies purity and spiritual enlightenment, serving as a symbol in many religious traditions.
Hoa sen trắng tượng trưng cho sự thuần khiết và giác ngộ tâm linh, là biểu tượng trong nhiều truyền thống tôn giáo.
02
tiêu biểu cho, đại diện cho
to display the specifications related to a certain group
Transitive: to typify sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
typify
ngôi thứ ba số ít
typifies
hiện tại phân từ
typifying
quá khứ đơn
typified
quá khứ phân từ
typified
Các ví dụ
The crowded streets typify the bustling energy of a vibrant city.
Những con phố đông đúc tiêu biểu cho năng lượng nhộn nhịp của một thành phố sôi động.
Cây Từ Vựng
typify
type



























