to typify
Pronunciation
/ˈtɪpəˌfaɪ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "typify"trong tiếng Anh

to typify
01

tượng trưng cho, đại diện cho

to stand as a symbol or emblem of something
Transitive: to typify a concept
to typify definition and meaning
Các ví dụ
The vibrant colors of the artwork typify creativity and expression.
Màu sắc rực rỡ của tác phẩm nghệ thuật tượng trưng cho sự sáng tạo và biểu cảm.
02

tiêu biểu cho, đại diện cho

to display the specifications related to a certain group
Transitive: to typify sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
typify
ngôi thứ ba số ít
typifies
hiện tại phân từ
typifying
quá khứ đơn
typified
quá khứ phân từ
typified
Các ví dụ
The ancient ruins typify the rich history and heritage of the region.
Những tàn tích cổ xưa tiêu biểu cho lịch sử và di sản phong phú của vùng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng